Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    P_20170527_074713.jpg DSC05057.jpg DSC05035.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Phạm Minh Phúc - Trường THCS Thụy An, Ba Vì, Hà Nội

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đại Số 9 cả năm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Minh Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:40' 26-06-2013
    Dung lượng: 2.5 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người

    CHƯƠNG I : CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
    Ngày soạn: 13 – 8 –2012
    Tiết 1
    BẬC HAI

    I.MỤC TIÊU:
    -Học sinh nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
    -Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
    *Trọng tâm:
    Định nghĩa căn bậc hai của số không âm, so sánh căn bậc hai.
    II. CHUẨN BỊ:
    -Giáo viên:Bảng phụ ,máy tính bỏ túi.
    -Học sinh:Ôn tập khái niệm về căn bậc hai, máy tính bỏ túi.
    III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
    Ổn định:
    Kiểm tra bài cũ:Gv giới thiệu mục đích, yêu cầu của chương…
    3.Bài mới:
    Hoạt Động của thầy
    Hoạt động của trò
    Ghi bảng
    
    ? Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của 1 số a không âm.

    Số dương a có mấy căn bậc hai ? Cho ví dụ ?

    Số 0 có mấy căn bậc hai ?
    Tại sao số âm không có căn bậc hai ?

    GV cho HS làm ?1
    Giải thích ?

    GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học như SGK.
    GV đưa định nghĩa, chú ý và cách viết lên bảng phụ khắc sâu cho HS 2 chiều của định nghĩa.


    GV cho HS thực hiện ?2
    GV giới thiệu thuật ngữ “khai phương” và phép khai phương.


    GV khắc sâu khái niệm qua ?3 và BT 6 SBT


    GV nêu định lý SGK cho HS đọc VD 2 SGK.





    GV cho học sinh làm ?4



    GV cho HS đọc VD 3 và lời giải trong SGK

    Vận dụng làm ?5
    Học sinh dựa vào SGK trả lời


    VD:căn bậc hai của 4 là 2 và
    -2 vì (-2)2 = 4.
    Vì không có số nào bình phương bằng một số âm.

    Học sinh làm ?1
    Vì 32 = 9 và (-3)2 = 9

    HS nêu định nghĩa căn bậc hai số học trong SGK

    HS nghe GV giới thiệu, ghi lại cách viết 2 chiều vào vở.
    
    Học sinh thực hiện ?2
    2 HS lên bảng làm c,d


    HS thực hiện ?3 và BT 6 SBT


    Học sinh đọc VD 2 SGK.





    Học sinh vận dụng VD2
    làm ?4

    Học sinh đọc VD 3 SGK
    Vận dụng làm ?5


    I-Căn bậc hai số học.
    1.Nhắc lại về căn bậc hai.
    -Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho
    x2 = a.
    -Số dương a có đúng 2 căn bậc hai là  và -.
    -Số 0 có đúng 1 căn bậc hai là 0. = 0.
    *Làm ?1:
    Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
    Căn bh của  là  và -.
    CBH của 0,25 là 0,5 và -0,5.
    CBH của 2 là và -.
    2.Căn bậc hai số học.
    a) Định nghĩa : SGK.
    * Chú ý : với a0
    Nếu x =  thì x 0 và
    x2 = a.
    Nếu x 0 và x2 = a thì
    x = .
    b)Bài tập:
    *Làm ?2:
    =8 vì 80 và 82 = 64
    =9 vì 90 và 92 = 81
    =1,1 vì 1,10
    và 1,12 = 1,21.
    *Làm ?3.
    *BT 6 ( 4.SBT).
    II-So sánh các căn bậc hai số học.
    1.Định lý: SGK.
    *Ví dụ:
    1< 2 nên .
    Vậy 1<.
    4< 5 nên .
    Vậy 2 <.
    2. Vận dụng.
    *Làm ?4:
    .16>15 
    .11>9.
    
    *Làm ?5.
    .
    
    Vì x  0.vậy 0  x < 9
    
    4.Củng cố:
    nắm vững định nghĩa: 
    BT: Trong các số sau những số nào có căn bậc hai:
    3 ;  ; 1,5 ;  ; -4 ; 0; .
    - So sánh 2 và . ; 2 và 10.
    5.Hướng dẫn về nhà:
    -Nắm vững căn bậc hai số học, phân biệt với căn bậc hai của 1 số không âm.
    -Nắm vững định lý so
    Avatar

    CHÀO ĐỒNG NGHIỆP - TVM MỜI ĐỒNG NGHIỆP GIAO LƯU

     
    Gửi ý kiến